customization
/ˌkʌstəmaɪˈzeɪʃən/
Nghĩa thường dùng
hành động điều chỉnh một cái gì đó để phù hợp với cá nhân hoặc nhiệm vụ cụ thể
danh từ
“Customization of software can lead to better user satisfaction.”Tùy chỉnh phần mềm có thể dẫn đến sự hài lòng tốt hơn của người dùng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
customization
//
* danh từ- sự chế tạo (hoặc sửa chữa) theo yêu cầu của khách hàng
sự tùy biến