Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

customization

/ˌkʌstəmaɪˈzeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

hành động điều chỉnh một cái gì đó để phù hợp với cá nhân hoặc nhiệm vụ cụ thể danh từ

“Customization of software can lead to better user satisfaction.”Tùy chỉnh phần mềm có thể dẫn đến sự hài lòng tốt hơn của người dùng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

customization

//

* danh từ
  • sự chế tạo (hoặc sửa chữa) theo yêu cầu của khách hàng
  • sự tùy biến
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...