Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

customs

/ˈkʌstəmz/ TOEFLOxford 3000Collins ★★

Nghĩa thường dùng

hải quan danh từ

“You must declare items at customs.”Bạn phải khai báo hàng hóa tại hải quan.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

customs

//

* danh từ số nhiều
  • thuế đánh vào hàng nhập từ nước ngoài vào; thuế nhập khẩu
    • to pay customs on something:đóng thuế nhập khẩu cái gì
  • cơ quan chính phủ thu sắc thuế này; hải quan
    • The Customs have found heroin hidden in freight:Hải quan đã tìm ra hê rô in giấu trong lô hàng
    • customs officer:cán bộ hải quan
    • customs duty:thuế hải quan
    • customs formalities:thủ tục hải quan
    • a customs check/search:cuộc kiểm tra/khám xét của hải quan
    • how long does it take to get through customs?:làm thủ tục hải quan mất bao lâu?
Định nghĩa tiếng Anh

n. money collected under a tariff n. money collected under a tariff

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...