Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

customs duty

/ˈkʌstəmz ˌdjuːti/

Nghĩa thường dùng

thuế hải quan (đánh trên hàng nhập khẩu) cụm từ

“You may have to pay customs duty on goods brought from abroad.”Bạn có thể phải nộp thuế hải quan cho hàng mang từ nước ngoài về.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...