customs duty
/ˈkʌstəmz ˌdjuːti/
Nghĩa thường dùng
thuế hải quan (đánh trên hàng nhập khẩu)
cụm từ
“You may have to pay customs duty on goods brought from abroad.”Bạn có thể phải nộp thuế hải quan cho hàng mang từ nước ngoài về.