Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

customs officer

/ˈkʌstəmz ˈɔːfɪsər/

Nghĩa thường dùng

nhân viên hải quan danh từ

“The customs officer asked about my luggage.”Nhân viên hải quan hỏi về hành lý của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...