customs regulations
/ˈkʌstəmz ˌrɛɡjʊˈleɪʃənz/
Nghĩa thường dùng
Luật về những gì có thể mang vào một quốc gia.
cụm từ
“You must follow customs regulations when entering a new country.”Bạn phải tuân theo quy định hải quan khi nhập cảnh vào một quốc gia mới.