Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

customs regulations

/ˈkʌstəmz ˌrɛɡjʊˈleɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

Luật về những gì có thể mang vào một quốc gia. cụm từ

“You must follow customs regulations when entering a new country.”Bạn phải tuân theo quy định hải quan khi nhập cảnh vào một quốc gia mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...