Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut a break

/kʌt ə breɪk/

Nghĩa thường dùng

cho ai đó một cơ hội cụm từ

“Can you cut me a break this time?”Bạn có thể cho tôi một cơ hội lần này không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...