cut a check
Nghĩa thường dùng
viết một tờ séc để thanh toán
cụm từ
“I need to cut a check for the rent.”Tôi cần viết một tờ séc để thanh toán tiền thuê nhà.
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I need to cut a check for the rent.”Tôi cần viết một tờ séc để thanh toán tiền thuê nhà.
Đang tải...