Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut a corner

Nghĩa thường dùng

tiết kiệm thời gian hoặc tiền bằng cách làm điều gì đó dễ hơn cụm từ

“They cut corners to save on costs.”Họ đã tiết kiệm chi phí bằng cách làm việc dễ hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...