Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut a deal

Nghĩa thường dùng

đạt được một thỏa thuận cụm từ

“They cut a deal to work together on the project.”Họ đã đạt được một thỏa thuận để hợp tác trong dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...