Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut a deal with

/kʌt ə diːl wɪð/

Nghĩa thường dùng

đạt được một thỏa thuận với ai đó cụm từ

“They cut a deal with the new partner.”Họ đã đạt được thỏa thuận với đối tác mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...