Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut a figure

Nghĩa thường dùng

tạo ấn tượng hoặc vẻ bề ngoài nhất định cụm từ

“She cut a figure of confidence at the event.”Cô ấy tạo ấn tượng tự tin tại sự kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...