Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut a long story short

Nghĩa thường dùng

kể một câu chuyện theo cách ngắn gọn hơn cụm từ

“To cut a long story short, we missed the bus.”Nói ngắn gọn, chúng tôi đã lỡ xe buýt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...