Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut a new path

/kʌt ə nu pæθ/

Nghĩa thường dùng

tạo ra một hướng đi mới cụm từ

“She decided to cut a new path in her career.”Cô ấy quyết định tạo ra một hướng đi mới trong sự nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...