cut a path
Nghĩa thường dùng
tạo ra một lối đi qua cái gì đó
cụm từ
“They cut a path through the dense forest.”Họ đã tạo ra một lối đi qua rừng rậm.
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They cut a path through the dense forest.”Họ đã tạo ra một lối đi qua rừng rậm.
Đang tải...