Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut a path through

/kʌt ə pæθ θru/

Nghĩa thường dùng

tạo ra một lối đi qua một khu vực cụm từ

“They cut a path through the dense forest.”Họ đã tạo ra một lối đi qua rừng rậm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...