Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut across the field

/kʌt əˈkrɔs ðə fiːld/

Nghĩa thường dùng

đi qua một khu vực theo đường chéo cụm từ

“We can cut across the field to reach the other side.”Chúng ta có thể đi qua cánh đồng để đến phía bên kia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...