Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut apart

/kʌt əˈpɑrt/

Nghĩa thường dùng

tách rời cái gì đó thành nhiều mảnh bằng cách cắt động từ

“He cut the paper apart to make two pieces.”Anh ấy đã cắt giấy ra thành hai mảnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...