cut around
/kʌt əˈraʊnd/
Nghĩa thường dùng
di chuyển nhanh chóng hoặc thoải mái trong một nơi
động từ
“He likes to cut around the city on his bike.”Anh ấy thích đi lòng vòng quanh thành phố bằng xe đạp.