Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut around

/kʌt əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

di chuyển nhanh chóng hoặc thoải mái trong một nơi động từ

“He likes to cut around the city on his bike.”Anh ấy thích đi lòng vòng quanh thành phố bằng xe đạp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...