Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut away

/kʌt əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

cắt bỏ cái gì đó động từ

“He cut away the excess material.”Anh ấy đã cắt bỏ phần vật liệu thừa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...