Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut back

/kʌt bæk/

Nghĩa thường dùng

cắt giảm (chi phí, ngân sách) cụm động từ

“The firm cut back on travel expenses last quarter.”Công ty đã cắt giảm chi phí đi lại quý trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...