Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut back on time

/kʌt bæk ɒn taɪm/

Nghĩa thường dùng

dành ít thời gian hơn cho cái gì đó cụm từ

“You should cut back on time spent on social media.”Bạn nên giảm thời gian dành cho mạng xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...