cut corners
/kʌt ˈkɔːrnərz/
Nghĩa thường dùng
làm ẩu để tiết kiệm thời gian/tiền bạc; bỏ bớt bước quan trọng
thành ngữ
“We cannot cut corners on product safety standards.”Chúng ta không thể làm ẩu với các tiêu chuẩn an toàn sản phẩm.