Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut corners

/kʌt ˈkɔːrnərz/

Nghĩa thường dùng

làm ẩu để tiết kiệm thời gian/tiền bạc; bỏ bớt bước quan trọng thành ngữ

“We cannot cut corners on product safety standards.”Chúng ta không thể làm ẩu với các tiêu chuẩn an toàn sản phẩm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...