cut down on sugar
Nghĩa thường dùng
“I decided to cut down on sugar for my health.”Tôi quyết định giảm lượng đường để cải thiện sức khỏe.
Từ điển Anh–Việt
112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I decided to cut down on sugar for my health.”Tôi quyết định giảm lượng đường để cải thiện sức khỏe.
Đang tải...