Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut down to size

/kʌt daʊn tə saɪz/

Nghĩa thường dùng

giảm bớt quyền lực hoặc ảnh hưởng của ai đó cụm từ

“The manager cut him down to size after his arrogance.”Quản lý đã giảm bớt quyền lực của anh ta sau sự kiêu ngạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...