cut down to size
/kʌt daʊn tə saɪz/
Nghĩa thường dùng
giảm bớt quyền lực hoặc ảnh hưởng của ai đó
cụm từ
“The manager cut him down to size after his arrogance.”Quản lý đã giảm bớt quyền lực của anh ta sau sự kiêu ngạo.