Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut in line

/kʌt ɪn laɪn/

Nghĩa thường dùng

ngắt lời ai đó trong hàng cụm từ

“It's rude to cut in line at the store.”Thật thô lỗ khi ngắt hàng ở cửa hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...