Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut into

/kʌt ˈɪntuː/

Nghĩa thường dùng

ngắt quãng hoặc can thiệp vào cái gì đó động từ

“The phone call cut into our conversation.”Cuộc gọi đã ngắt quãng cuộc trò chuyện của chúng tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...