cut into pieces
/kʌt ˈɪntuː ˈpiːsɪz/
Nghĩa thường dùng
chia cái gì đó thành các phần nhỏ hơn
cụm từ
“He cut the chicken into pieces for cooking.”Anh ấy đã cắt gà thành các miếng nhỏ để nấu ăn.