Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut it out

/kʌt ɪt aʊt/

Nghĩa thường dùng

ngừng làm điều gì đó gây khó chịu cụm từ

“Cut it out! You're driving me crazy.”Ngừng lại đi! Bạn đang làm tôi phát điên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...