Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut it short

/kʌt ɪt ʃɔrt/

Nghĩa thường dùng

kết thúc sớm hơn dự kiến cụm từ

“We had to cut it short due to the rain.”Chúng tôi phải kết thúc sớm vì mưa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...