Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut loose

/kʌt luːs/

Nghĩa thường dùng

giải phóng ai đó khỏi những hạn chế động từ

“He decided to cut loose and have fun at the party.”Anh ấy quyết định tự do và vui chơi tại bữa tiệc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...