Từ điển Anh–Việt

112.507 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut off

/kʌt ɔf/

Nghĩa thường dùng

loại bỏ hoặc dừng một cái gì đó đột ngột. động từ

“The phone call was cut off.”Cuộc gọi điện thoại đã bị ngắt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...