Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut off at the pass

/kʌt ɔf æt ðə pæs/

Nghĩa thường dùng

ngăn cản ai đó đạt được mục tiêu cụm từ

“They cut off the competitors at the pass by launching early.”Họ đã ngăn cản đối thủ bằng cách ra mắt sớm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...