cut off at the pass
/kʌt ɔf æt ðə pæs/
Nghĩa thường dùng
ngăn cản ai đó đạt được mục tiêu
cụm từ
“They cut off the competitors at the pass by launching early.”Họ đã ngăn cản đối thủ bằng cách ra mắt sớm.