cut off from
/kʌt ɔf frʌm/
Nghĩa thường dùng
bị tách rời khỏi cái gì hoặc ai đó
cụm từ
“He felt cut off from his friends after moving.”Anh ấy cảm thấy bị tách rời khỏi bạn bè sau khi chuyển nhà.