Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut off from

/kʌt ɔf frʌm/

Nghĩa thường dùng

bị tách rời khỏi cái gì hoặc ai đó cụm từ

“He felt cut off from his friends after moving.”Anh ấy cảm thấy bị tách rời khỏi bạn bè sau khi chuyển nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...