Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut off the supply

/kʌt ɔf ðə səˈplaɪ/

Nghĩa thường dùng

ngừng cung cấp cái gì đó cụm từ

“They cut off the supply of water to the area.”Họ đã ngừng cung cấp nước cho khu vực đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...