Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut out

/kʌt aʊt/

Nghĩa thường dùng

cắt ra một cái gì đó động từ

“She cut out the pictures from the magazine.”Cô ấy đã cắt ra những bức tranh từ tạp chí.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...