cut out for
Nghĩa thường dùng
phù hợp với một công việc hoặc hoạt động nào đó
cụm từ
“She is cut out for teaching.”Cô ấy phù hợp với nghề dạy học.
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She is cut out for teaching.”Cô ấy phù hợp với nghề dạy học.
Đang tải...