cut out sugar
Nghĩa thường dùng
cắt bỏ đường
cụm từ
“I decided to cut out sugar to improve my health.”Tôi quyết định cắt bỏ đường để cải thiện sức khỏe của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- cắt bỏ đường
- cut out sugar completely: cắt bỏ hoàn toàn đường
- cut out sugar from your diet: cắt bỏ đường khỏi chế độ ăn uống của bạn
- ngừng tiêu thụ đường