Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut out sugar

Nghĩa thường dùng

cắt bỏ đường cụm từ

“I decided to cut out sugar to improve my health.”Tôi quyết định cắt bỏ đường để cải thiện sức khỏe của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • cắt bỏ đường
    • cut out sugar completely: cắt bỏ hoàn toàn đường
    • cut out sugar from your diet: cắt bỏ đường khỏi chế độ ăn uống của bạn
  • ngừng tiêu thụ đường
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...