Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut out the middleman

/kʌt aʊt ðə ˈmɪdlˌmæn/

Nghĩa thường dùng

loại bỏ người trung gian cụm từ

“We decided to cut out the middleman and buy directly.”Chúng tôi quyết định loại bỏ người trung gian và mua trực tiếp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...