Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut someone down to size

/kʌt ˈsʌmwʌn daʊn tuː saɪz/

Nghĩa thường dùng

giảm bớt sự kiêu ngạo hoặc tự tin của ai đó cụm từ

“His criticism cut her down to size.”Lời chỉ trích của anh ấy đã làm cô ấy bớt kiêu ngạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...