cut someone some slack
/kʌt ˈsʌmwʌn sʌm slæk/
Nghĩa thường dùng
cho ai đó một cơ hội hoặc khoan dung hơn
cụm từ
“You should cut him some slack; he’s under a lot of stress.”Bạn nên cho anh ấy một chút khoan dung; anh ấy đang chịu nhiều áp lực.