Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut someone some slack

/kʌt ˈsʌmwʌn sʌm slæk/

Nghĩa thường dùng

cho ai đó một cơ hội hoặc khoan dung hơn cụm từ

“You should cut him some slack; he’s under a lot of stress.”Bạn nên cho anh ấy một chút khoan dung; anh ấy đang chịu nhiều áp lực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...