Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut the cheese

/kʌt ðə ʧiz/

Nghĩa thường dùng

Đánh rắm hoặc phát ra hơi một cách to. cụm từ

“He cut the cheese during the meeting and embarrassed everyone.”Anh ấy đã đánh rắm trong cuộc họp và làm mọi người xấu hổ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...