cut the cheese
/kʌt ðə ʧiz/
Nghĩa thường dùng
Đánh rắm hoặc phát ra hơi một cách to.
cụm từ
“He cut the cheese during the meeting and embarrassed everyone.”Anh ấy đã đánh rắm trong cuộc họp và làm mọi người xấu hổ.