Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut the clutter

/kʌt ðə ˈklʌtər/

Nghĩa thường dùng

Loại bỏ những điều không cần thiết để tạo ra trật tự. cụm từ

“It's time to cut the clutter in our workspace.”Đã đến lúc loại bỏ sự lộn xộn trong không gian làm việc của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...