Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut the competition

/kʌt ðə ˌkɒmpəˈtɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Để loại bỏ hoặc giảm bớt đối thủ trong một thị trường. cụm từ

“The new pricing strategy is designed to cut the competition.”Chiến lược định giá mới được thiết kế để giảm bớt đối thủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...