cut the competition
/kʌt ðə ˌkɒmpəˈtɪʃən/
Nghĩa thường dùng
Để loại bỏ hoặc giảm bớt đối thủ trong một thị trường.
cụm từ
“The new pricing strategy is designed to cut the competition.”Chiến lược định giá mới được thiết kế để giảm bớt đối thủ.