Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut the fat

/kʌt ðə fæt/

Nghĩa thường dùng

loại bỏ những phần không cần thiết cụm từ

“We need to cut the fat from the project budget.”Chúng ta cần loại bỏ những phần không cần thiết trong ngân sách dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...