Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut the line

Nghĩa thường dùng

nhảy hàng trong một hàng đợi cụm từ

“He cut the line to get into the concert first.”Anh ấy đã nhảy hàng để vào buổi hòa nhạc trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...