cut the mustard
/kʌt ðə ˈmʌstərd/
Nghĩa thường dùng
Đáp ứng mong đợi hoặc tiêu chuẩn.
cụm từ
“He didn't cut the mustard as a candidate for the job.”Anh ấy không đáp ứng tiêu chuẩn ứng viên cho công việc.