Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut the mustard

/kʌt ðə ˈmʌstərd/

Nghĩa thường dùng

Đáp ứng mong đợi hoặc tiêu chuẩn. cụm từ

“He didn't cut the mustard as a candidate for the job.”Anh ấy không đáp ứng tiêu chuẩn ứng viên cho công việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...