Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut throat competition

/kʌt θroʊt ˌkɒmpəˈtɪʃən/

Nghĩa thường dùng

cạnh tranh rất khốc liệt cụm từ

“In the tech industry, cutthroat competition is common.”Trong ngành công nghệ, cạnh tranh khốc liệt là điều bình thường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...