Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut through the clutter

/kʌt θruː ðə ˈklʌtər/

Nghĩa thường dùng

làm cho điều gì đó rõ ràng giữa sự rối rắm cụm từ

“We need to cut through the clutter to find the main issue.”Chúng ta cần làm rõ vấn đề chính giữa sự rối rắm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...