cut through the noise
/kʌt θru ðə nɔɪz/
Nghĩa thường dùng
rõ ràng và dễ hiểu mặc dù có sự phân tâm
cụm từ
“Her voice cut through the noise at the party.”Giọng nói của cô ấy rõ ràng giữa tiếng ồn ở bữa tiệc.