Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut through the noise

/kʌt θru ðə nɔɪz/

Nghĩa thường dùng

rõ ràng và dễ hiểu mặc dù có sự phân tâm cụm từ

“Her voice cut through the noise at the party.”Giọng nói của cô ấy rõ ràng giữa tiếng ồn ở bữa tiệc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...