cut through the red tape
/kʌt θru ðə rɛd teɪp/
Nghĩa thường dùng
giảm bớt thủ tục rườm rà
cụm từ
“We need to cut through the red tape to get this done.”Chúng ta cần giảm bớt thủ tục để hoàn thành việc này.