Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cut through the red tape

/kʌt θru ðə rɛd teɪp/

Nghĩa thường dùng

giảm bớt thủ tục rườm rà cụm từ

“We need to cut through the red tape to get this done.”Chúng ta cần giảm bớt thủ tục để hoàn thành việc này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...